2011 VFF Cup squads
Jump to navigation
Jump to search
Below are the squads for the 2011 VFF Cup, hosted by Vietnam, which took place between 19 and 23 October 2011.
Vietnam
[edit | edit source]Coach: Germany Falko Götz
| No. | Pos. | Player | Date of birth (age) | Caps | Club |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GK | Nguyễn Tuấn Mạnh | July 31, 1990 (aged 21) | 3 | Vietnam Hoàng Anh Gia Lai |
| 2 | DF | Dương Thanh Hào | June 23, 1991 (aged 20) | 2 | Vietnam TĐCS Đồng Tháp |
| 3 | DF | Nguyễn Thành Long Giang | September 6, 1988 (aged 23) | 20 | Vietnam Navibank Sài Gòn |
| 4 | DF | Âu Văn Hoàn | October 1, 1989 (aged 22) | 6 | Vietnam Sông Lam Nghệ An |
| 5 | MF | Ngô Hoàng Thịnh | January 9, 1992 (aged 19) | 5 | Vietnam Sông Lam Nghệ An |
| 6 | DF | Nguyễn Quốc Long | February 19, 1988 (aged 23) | 3 | Vietnam Hà Nội T&T |
| 7 | FW | Hoàng Đình Tùng | August 24, 1988 (aged 23) | 10 | Vietnam Thanh Hóa |
| 8 | MF | Nguyễn Trọng Hoàng | April 14, 1988 (aged 23) | 17 | Vietnam Sông Lam Nghệ An |
| 9 | FW | Lê Văn Thắng | February 8, 1990 (aged 21) | 4 | Vietnam Thanh Hóa |
| 10 | MF | Lê Hoàng Thiên | December 25, 1990 (aged 20) | 6 | Vietnam Hoàng Anh Gia Lai |
| 12 | FW | Nguyễn Văn Quyết | July 1, 1991 (aged 20) | 10 | Vietnam Hà Nội T&T |
| 13 | DF | Trần Tấn Đạt | 21 October 1989 (aged 21) | Vietnam Khatoco Khánh Hòa | |
| 14 | DF | Chu Ngọc Anh | 9 January 1989 (aged 22) | Vietnam Hà Nội | |
| 16 | MF | Trần Mạnh Dũng | 9 March 1990 (aged 21) | Vietnam The Vissai Ninh Bình | |
| 18 | GK | Trần Bửu Ngọc | 14 June 1991 (aged 20) | Vietnam TĐCS Đồng Tháp | |
| 19 | MF | Phạm Thành Lương | 10 September 1988 (aged 23) | Vietnam Hà Nội | |
| 22 | MF | Hoàng Văn Bình | 1 February 1989 (aged 22) | Vietnam Sông Lam Nghệ An | |
| 23 | DF | Phạm Văn Nam | November 3, 1992 (aged 18) | Vietnam Mikado Nam Định | |
| 25 | FW | Nguyễn Tuấn Anh | 19 August 1984 (aged 27) | Vietnam Navibank Sài Gòn | |
| 27 | GK | Lâm Ấn Độ | 29 September 1991 (aged 20) | Vietnam TĐCS Đồng Tháp | |
| 29 | DF | Nguyễn Tấn Công | 15 March 1989 (aged 22) | Vietnam TDC Bình Dương | |
| 30 | DF | Bùi Xuân Hiếu | 1 January 1990 (aged 21) | Vietnam Hoàng Anh Gia Lai |
Uzbekistan
[edit | edit source]Coach: Vadim Abramov
| No. | Pos. | Player | Date of birth (age) | Caps | Club |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | DF | Abdukakhkhor Khodjiakbarov | July 18, 1989 (aged 22) | 3 | Uzbekistan |
| 7 | MF | Jasur Hasanov | August 2, 1983 (aged 28) | 24 | Qatar Qatar SC |
| 16 | MF | Oybek Kilichev | January 17, 1989 (aged 22) | 2 | Uzbekistan |
Malaysia
[edit | edit source]Coach: Ong Kim Swee
Myanmar
[edit | edit source]Coach: Sweden Stefan Hansson
| No. | Pos. | Player | Date of birth (age) | Caps | Club |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GK | Thiha Sithu | February 10, 1987 (aged 24) | 6 | Myanmar Ayeyawady United |